Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng và những điều cần biết

Nhà xưởng là nơi có nguy cơ cháy nổ xảy ra rất cao, các nhà xưởng thường là nơi sản xuất, lưu trữ tạm thời hàng hoá, sản phẩm mới sản xuất. Theo thống kê 9 tháng đầu năm 2017, có khoảng 3000 vụ cháy, gây thiệt hại khoảng 1.500 tỷ đồng.  Vì vậy, ngoài việc phòng chống cháy nổ bằng các biện pháp như đầu tư trang thiết bị, sắp xếp hàng hóa, trực bảo vệ 24 trên 24, chúng ta có thể quản lý rủi ro bằng việc mua thêm bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

1. Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.

Mức phí khi tham gia bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng là mức phí bảo hiểm được tính trên giá trị tham gia bảo hiểm của chủ nhà xưởng với công thức Phí bảo hiểm =  Tỷ lệ phí x Giá trị tài sản.

Về tỷ lệ phí bảo hiểm cháy nổ thì tất cả các công ty bảo hiểm đều áp dụng biểu phí theo Thông tư 220 của BTC ban hành ngày 30/12/2010.

Bảng tỷ lệ phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

(Lưu ý : Các bạn ấn Ctrl + F để tìm nghành nghề kinh doanh của mình)

Risk Category

CPE Code

NGHÀNH NGHỀ KINH DOANH

Phi (%o)

106101Nhà khách không nằm trong category 4 dưới đây1.00
106102Khách sạn, nhà nghỉ không nằm trong category 4 dưới đây1.00
106103Khách sạn cao cấp (có sprinkler) không nằm trong category 4 dưới đây0.70
106104Nhà tập thể, nhà chung cư cấp 1 theo tiêu chuẩn xây dựng việt nam1.40
107101Cơ sở y tế khám chữa bệnh0.75
107102Bệnh viện, nhà Biệt thự, Trung Tâm dưỡng lão, Trung Tâm điều trị súc vật0.70
107102Trung tam nuôi trẻ mồ côi, người tàn tật0.70
108103Nhà thi đấu, trung tâm thể thao (có nhà hàng)2.00
108104Nhà thi đấu, trung tâm thể thao (không nhà hàng)1.50
108105Rạp Chiếu phim1.40
108106Câu lạc bộ văn hóa, nhà văn hoá, hội trường1.35
108107Bể bơi công cộng (có nhà hàng, phòng tập thể dục dụng cụ)1.30
108109Bể bơi công cộng (khong có nhà hàng, phòng tập thể dục dụng cụ)0.80
19102Cảng hàng không1.25
110102Cơ sở lưu trữ, thư viện1.00
111101Đài phát thanh, truyền hình1.00
111102Bưu điện1.00
111103Trạm bưu chính viễn thông1.00
114101Viện nghiên cứu, trung tâm thí nghiệm0.90
114102Tòa nhà văn phòng Cấp 1 theo TCXD Việt Nam0.68
114102Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc trong khu hành chính thương mại0.68
114102Trường học các cấp0.68
116503Nhà máy nước khoáng và nước uống các loại (không có ga)1.00
116504Nhà máy bia và nước trái cây0.83
116708Nhà máy xi măng1.50
113116Kho hàng đông lạnh (Chỉ BH cho rủi ro Cháy nổ)1.50
1PG01Nhà chùa, nhà thờ, bảo tàng1.00
1PG02Nhà máy/ cơ sở sản xuất muối 
1PG03Nhà máy sữa 
1PG04Phòng khám y tế , cơ sở chăm sóc răng 
1PG05Nhà Máy nước và Xử Lý Nước thải1.20
    
204101Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí, dầu1.13
204102Trạm biến áp từ 500KV trở lên0.98
216314Nhà máy sản xuất bánh kẹo1.50
204103Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than0.90
216505Xưởng ủ bia0.83
216722Nhà máy sản xuất lắp ráp máy in, máy ảnh, máy tính, thiết bị viễn thông, chất bán dẫn1.76
216733Nhà máy sản xuất Dược phẩm2.20
204102Trạm biến áp từ 110KV đến 500KV,0.98
205102Cửa hàng bách hoá1.50
205103Trung tâm thương mại, siêu thị0.90
208102Rạp hát, rạp chiếu phim2.40
208108Trường đua, sân vận động0.90
215103Nhà máy sản xuất thép2.00
215104Nhà máy chế biến, gia công quặng khác2.00
215105Nhà máy sản xuất sắt1.50
216201Sản xuất và chế biến sợi thủy tinh2.50
216211Sản xuất và chế biến thủy tinh rỗng, chai lọ, dụng cụ quang học1.50
216212Sản xuất và chế biến kính cửa1.50
216312Nhà máy đường1.86
216313Nhà máy chế biến thức ăn khác1.50
216313Nhà máy sản xuất thực phẩm đồ hộp1.50
216315Nhà máy sản xuất dầu ăn1.20
216402Nhà máy in, xưởng in (không tính sản xuất giấy, chế biến giấy)1.73
216502Xưởng mạch nha1.58
216705Sản xuất đồ gốm thông thường2.33
216706Sản xuất đồ gốm cao cấp như gạch lát, đồ sứ, đồ đất nung, đồ gốm1.79
216709Cơ sở sản xuất thiết bị điện1.50
216710Nhà máy sản xuất cấu trúc kim loại và cấu kiện lắp sẵn1.13
216711Nhà máy sản xuất vỏ đồ hộp kim loại1.09
216712Nhà máy sản xuất ốc vít và gia công các kim loại khác1.09
216714Nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe đạp, xe máy và phụ tùng1.10
216717Lắp ráp ô tô, xe máy1.10
216719Cửa hàng ô tô xe máy0.90
216309Nhà máy sản xuất chè1.86
216209Sản xuất xà phòng, mỹ phẩm2.25
204104Nhà máy thuỷ điện0.75
216726NM Sản xuất pin2.49
216723Nhà máy sản xuất cáp quang, cáp đồng1.76
216724Nhà máy sản xuất kính tấm1.76
216725Nhà máy sản xuất phụ tùng máy bay1.76
216730Nhà máy sản xuất vòng bi, doăng1.70
216731Nhà máy sản xuất mực in3.20
216732Nhà máy sản xuất khóa kéo1.62
216713Nhà máy sản xuất thiết bị cơ khí1.25
2PG06Nhà máy sản xuất phân bón 
2PG07Nhà máy lọc dầu hoạt động dưới 10 năm 
2PG08Trung tâm,  đơn vị nuôi thủy sản 
2PG09Các sản phẩm vệ sinh nhà: Hóa chất lau nhà; chất tẩy rửa… 
2PG10Các sản phẩm chăm sóc cá nhân: Kem đánh răng, dầu gội, mỹ phẩm… 
2PG11Khách sạn cao cấp (không sprinkler) không nằm trong category  4 duoi day 
    
315108Nhà máy sản xuất than đá bánh2.00
308103Nhà hàng2.00
301118Xưởng khắc, chạm (làm chổi, bàn chải, chổi sơn, trừ phần xử lý gỗ)2.03
315102Nhà máy luyện than cốc3.41
316701Nhà máy làm phân trộn3.50
316208Cơ sở sản xuất nút chai (không bao gồm nhựa, bấc)2.39
313117Kho vật liệu xây dựng (không có gỗ, giấy,  chất lỏng dễ cháy)1.00
313118Kho gạch, đồ gốm sứ1.00
313119Kho kim loại, phụ tùng cơ khí1.00
316308Nhà máy đánh bóng gạo1.96
316310Nhà máy chế biến sản xuất cafe, hạt điều1.86
316307Nhà máy sản xuất mì ăn liền, cháo ăn liền2.01
316305Nhà máy sản xuất chất dẻo, cao su đặc2.25
316306Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ cao su2.25
316311Nhà máy sản xuất, chiết suất chế biến tinh bột1.86
316213Xưởng phim, phòng in tráng phim1.35
316316Nhà máy sản xuất nước mắm, dấm1.05
316707Lò đúc1.50
315112Nhà máy sản xuất than non bánh1.00
315106Luyện quặng (trừ quặng sắt)2.00
316204Nhà máy hóa chất vô cơ và hữu cơ chế biến nguyên liệu và bán thành phẩm sản phẩm như phân bón dạng hạt, viên nhỏ, bột hoặc axít, muối, dung môi, cao su tổng hợp2.50
316303Nhà máy, xưởng xay xát gạo3.30
309103Bãi đỗ xe0.75
316304Nhà máy thức ăn gia súc2.25
315109Chế biến (sỏi, đá dăm, than xỉ trộn nhựa) với asphant hoặc bitumen1.50
316720Sản xuất và chế biến vàng, bạc, đồ trang sức0.55
316214Sản xuất vật liệu phim ảnh1.16
301116Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ2.63
315114Sản xuất khoáng sản (cưa, mài, đánh bóng)0.89
303101Cửa hàng bán lẻ xăng dầu, gas trong tập đoàn xăng dầu Petrolimex3.00
302200Kho xăng dầu trong tập đoàn Petrolimex3.00
301101Sản xuất hoặc chế biến tấm bọt xốp4.00
301103Nhà máy lưu hoá cao su3.50
309102Cảng biển, cảng sông1.25
310101Hội chợ, triển lãm1.70
309101Nhà ga, bến tầu, bến xe1.28
316501Nhà máy rượu1.65
316721Nhà máy đóng tầu và sửa chữa tầu1.63
316302Nhà máy sản xuất mút hay cao su bọt3.38
316301Nhà máy, xưởng xay bột mì3.00
3PG12Cơ sở vẽ tranh, phòng ảnh, làm pano quảng cáo 
3PG13Kho chứa xe có mái che, không có dịch vụ bảo trì và sửa chữa 
3PG14Nhà máy / cơ sở giết mổ súc vật 
3PG15Nhà máy phong điện trên đất liền 
3PG16Nhà máy sản xuất chưng cất rượu 
3PG17Cửa Hàng  Bán Sách và Văn Phòng Phẩm 
3PG18Nhà máy lọc dầu hoạt động từ 10 đến 15 năm 
3PG19Nhà tập thể, nhà chung cư cấp 2&3 theo tiêu chuẩn xây dựng việt nam 
3PG20Gara máy bay 
3PG21Cầu tàu/Bãi đỗ tàu 
3PG22Sản xuất  sáp đánh bóng 
3PG23Trại nuôi súc vật , gia súc, gia cầm 
    
501102Sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (có sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp )3.25
4.216601Nhà máy sản xuất thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá1.35
4.216120Nhà máy sản xuất da thuộc1.50
501112Nhà máy sản xuất lông vũ, thú nhồi bông, đệm3.00
501104Xưởng cưa4.00
501105Cơ sở chế biến lông vũ4.00
501106Xưởng làm rổ sọt3.00
4.101107Xưởng sản xuất giấy, chế biến giấy2.50
501108Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng4.13
501109Sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (không sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp )3.75
501110Sản xuất bút chì gỗ2.00
501111Xưởng chế biến đồ gỗ khác3.53
501113Nhà máy cưa xẻ gỗ2.63
501114Nhà máy sản xuất đồ gỗ2.63
501115Nhà máy sản xuất ván ép2.63
4.101117Sản xuất bao bì carton2.63
4.101119Sản Xuất Bao Bì Công Nghiệp2.67
303101Cửa hàng bán lẻ xăng dầu, gas ngoài tập đoàn Petrolimex3.00
4.203102Sản xuất, xử lý và phân phối khí, gas1.73
4.105101Chợ kiên cố, bán kiên cố2.63
4.208101Bar, sàn nhảy, phòng hoà nhạc4.00
4.213101Kho biệt lập (tất cả các loại kho không nêu rõ ở đây)2.85
4.202200Kho xăng dầu ngoài tập đoàn Petrolimex3.00
4.113101Kho ngoài trời, hàng hoá tổng hợp2.85
4.213102Kho nhựa đường2.48
4.113103Kho sơn2.48
4.113104Kho chứa hoá chất2.48
4.213105Kho thành phẩm, bán thành phẩm nhựa, cao su2.25
4.213106Kho cồn, các chất lỏng dễ cháy2.25
513107Kho bông vải sợi, len dạ, sản phẩm dệt2.25
4.113108Kho giấy, bìa, bao bì2.25
513109Kho đồ gỗ và các sản phẩm về gỗ2.25
4.213110Kho tinh dầu, hương liệu, dầu ăn2.10
4.213111Kho ngành thuốc lá2.10
4.213112Kho dược phẩm1.80
4.213113Kho vật tư ngành ảnh1.50
4.213114Kho hàng thiết bị điện, điện tử ( dien thoai di dong, TV, may vi tinh…)1.50
4.213115Kho hàng nông sản (gạo, ngô, café, tiêu, khoai, hạt điều….)1.50
4.213116Kho hàng đông lạnh (Mọi rủi ro, named perils)1.50
4.215101Khai thác than bùn4.36
4.215107Khai thác than đá2.00
4.215110Khai khoáng (khai thác, hầm mỏ và nghiền sỏi, đất sét)1.35
4.215111Khai thác mỏ quặng kim loại các loại1.00
4.215113Khai thác than non0.89
516101Cơ sở chế biến phế liệu vải sợi (như phân loại, giặt, chải, buôn bán)2.50
516102Xưởng sản xuất dây thừng, chão trừ chỉ khâu (nếu dây có phủ nhựa, nhựa đường)2.50
516103Xưởng sản xuất dây thừng, chão trừ chỉ khâu (nếu dây không có phủ nhựa, nhựa đường)2.50
516104Xưởng dệt kim1.50
516105Nhà máy sản xuất chế biến lông thú, may da thú2.00
516106Nhuộm vải, in trên vải2.00
516107Nhà máy dệt các loại sợi khác (cotton, vitco, lanh, gai, đay)1.50
516108Xưởng xe kéo sợi1.50
516109Nhà máy sản xuất thảm, tấm trải sàn2.00
516110Nhà máy chỉ khâu2.00
516111Xưởng giặt, là, tẩy, hấp, nhuộm2.40
516112Nhà máy giầy2.25
516113May đồ lót, đăng ten các loại2.00
516114May quần áo các loại, Xí nghiệp may2.00
516117Sản xuất các sản phẩm dệt chưa phân loại khác2.00
4.216118Nhà máy sản xuất các mặt hàng làm từ da thuộc1.50
4.216119Xưởng sản xuất dây chun1.50
516121Sản xuất lụa, tơ tằm1.35
516122Nhà máy dệt tơ, len, sợi tổng hợp1.35
4.216202Cơ sở chế biến bàn chải2.50
4.116203Sản xuất sơn3.00
316207Sản xuất nhựa, nhựa đúc, nhựa thanh2.63
316210Sản xuất sản phẩm nhựa lắp ráp2.10
4.216401Xưởng sản xuất hoa giả2.63
316205Cơ sở sản xuất áo đi mưa, nhựa tấm, khăn trải bàn2.73
4.216403Xưởng đóng sách1.73
4.116703Xưởng  sơn3.23
4.216704Xưởng hàn, cắt2.63
4.216718Xưởng sửa chữa xe1.31
516727Nhà Măy Sản Xuất Nội Thất Văn Phòng với vật liệu dễ cháy ( gỗ, giấy..)2.50
4.116728Cơ sở sản xuất giấy ráp2.67
4.116729Cơ sở sản xuất hương, vàng mã4.00
4.216734Cơ sở sản xuất , Viện nghiên cứu phòng thí nghiệm, sản xuất và sử dụng chất nổ, chất dễ cháy1.31
4.216206Nhà máy, cơ sở sản xuất nến2.63
4.216702Nhà máy đốt rác, xử lý rác thải1.50
4.2PG24Kho chứa xe ngoài trời không có mái che 
4.2PG25Kho LPG, LNG 
4.2PG26Kho phân bon 
4.2PG27Kho thuốc trừ sâu và hóa chất phục vụ nông nghiệp 
4.2PG28NM/ xưởng sang, chiết, nạp khí hóa lỏng LPG/LNG và các cửa hàng bán lẻ 
4.2PG29Căn hộ cấp thấp có hoạt động kinh doanh, bán lẻ 
4.2PG30Nha máy lọc dầu hoạt động trên 15 năm 
4.2PG31Nhà tập thể, nhà chung cư cấp 4 theo tiêu chuẩn xây dựng việt nam 
4.2PG32Khách sạn, nhà nghỉ ven biển từ Thanh Hóa đến Quy Nhơn 
4.2PG33Các dịch vụ/ ngành nghề kho hàng chiếm >70% danh mục tài sản

2. Thủ tục mua bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.

  1. Quý khách vui lòng điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng hoặc liên hệ 0902642058 ( Tân).
  2. Quý khách gửi file đã điền thông tin vào email tannt.pjico@petrolimex.com.vn , có số điện thoại quý khách trong mail, PJICO sẽ gọi điện lại xác nhận thông tin quý khách.
  3. Gửi hợp đồng mẫu cho khách hàng xem trước.
  4. Khách hàng đồng ý, ký kết hợp đồng và thanh toán phí bảo hiểm.

3. Rủi ro và số tiền được bảo hiểm.

  • Những rủi ro nằm trong phạm vi bảo hiểm cháy nổ cho các tài sản được giới hạn do những nguyên nhân cháy, nổ gây ra. 
  • Số tiền được bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng là giá trị tài sản được tính thành tiền theo giá thị trường tại thời điểm tham gia bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.
  • Đối với những tài sản mà có số lượng tăng giảm thường xuyên thì số tiền bảo hiểm có thể được xác định theo giá trị tối đa hoặc giá trị trung bình theo thỏa thuận của 2 bên.

+ Số tiền bảo hiểm giá trị tối đa là số tiền được bên mua bảo hiểm cháy nổ ước tính và thông báo cho công ty bảo hiểm giá trị tối đa của tài sản đó.

+ Còn giá trị trung bình là số tiền được bên mua bảo hiểm ước tính và thông báo cho công ty bảo hiểm về giá trị trung bình của tài sản trong thời hạn bảo hiểm.

+ Đối với những trường hợp mà không xác định được giá trị của tài sản thì số tiền bảo hiểm sẽ do các bên thỏa thuận với nhau.

4. Đối tượng và phạm vi bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.

  • Sản phẩm bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng là loại bảo hiểm nhằm bảo hiểm cho những đối tượng là các công trình, kiến trúc, nhà cửa, máy móc cùng các trang thiết bị khác và vật liệu, hàng hóa và các tài sản bên trong nhà xưởng.
  • Phạm vi bồi thường của bảo hiểm cháy nổ bắt buộc nhà xưởng là bồi thường cho những thiệt hại về vật chất đối với những tài sản đã tham gia bảo hiểm theo quy định.

5. Loại trừ bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.

Trong một số trường hợp khi nguyên nhân cháy nổ, thiệt hại của nhà xương nằm trong các trường hợp sau thì sẽ bị loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:

  1. Loại trừ các rủi ro năng lượng nguyên tử hạt nhân.
  2. Điều khoản loại trừ rủi ro liên quan đến nhiễm phóng xạ.
  3. Điều khoản loại trừ rủi ro chiến tranh, khủng bố.
  4. Điều khoản loại trừ các rủi ro liên quan đến công nghệ thông tin.
  5. Điều khoản loại trừ đường dây truyền tải và phân phối điện, thông tin liên lạc, vô tuyến viễn thông.
  6. Điều khoản loại trừ ô nhiễm / nhiễm bẩn.
Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng và những điều cần biết
3 (2) votes
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *