Tỷ lệ phí bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu PJICO 2018

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển được cho là một hình thức an toàn nhất hiện nay, tuy nhiên vẫn có những rủi ro đáng tiếc xảy ra. Hàng hóa vận chuyển bằng đường biển thường có giá trị rất lớn, có thể ảnh hưởng tới sự sống còn của một doanh nghiệp. Vì vậy việc mua bảo hiểm hàng hóa là giải pháp tối ưu nhằm quản trị rủi ro trong tương lai mà chúng ta không lường trước được. Bảo hiểm PJICO xin gửi đến quý khách hàng biểu phí hàng hóa xuất nhập khẩu và vận chuyển nội địa năm 2017. 

LIÊN HỆ ĐỂ THAM GIA BẢO HIỂM HÀNG HÓA CỦA PJICO:

0902.642.058 hoặc 0983.425.058

Email: tannt.pjico@petrolimex.com.vn

Lưu ý : Để có thể báo giá chính xác, quý khách vui lòng điền đầy đủ thông tin vào mẫu giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa và gửi về email : tannt.pjico@petrolimex.com.vn

Tỷ lệ phí bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu PJICO 2017

1: Phí chính áp dụng cho một số mặt hàng xuất nhập khẩu chủ lực.

STTMẶT HÀNGĐÓNG GÓITỶ LỆ PHÍ THEO ĐIỀU KIỆN (%)
 

 

Điều kiện “A”Điều kiện “B”Điều kiện “C”
01GẠO

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Gạo đóng bao xuất đi Iraq, Châu phi (Khấu trừ: 0.3-0.4%/STBH)

–   Gạo đóng bao xuất đi các nước còn lại (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Gạo đóng bao xếp trong container.

0.3-0.4

0.3

 

0.12

0.15

0.15

 

0.08

0.05

0.05

 

0.05

02ĐƯỜNG–   Đường đóng bao xếp trong hầm hàng

(Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

0.30.120.05
–   Đường đóng bao để trong container0.120.080.05
03LÚA MÌ

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Lúa mì đóng bao (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Lúa mì đóng bao để trong container

–   Lúa mỳ chở xá trong container

0.25

0.12

0.15

0.12

0.10

0.10

0.05

0.05

0.05

04PHÂN BÓN–   Phân bón đóng bao xếp trong hầm hàng (Khấu trừ: 0.2%/STBH)

–   Phân bón đóng bao để trong container

0.3

0.12

0.10

0.08

0.05

0.05

05SẮT THÉP

Loại trừ rỉ sét, oxi hoá, biến màu tự nhiên.

–  Sắt thép (cuộn, lá, hình)

–  Sắt thép (phôi, thanh, tấm)

–  Sắt, thép phế liệu chỉ BH theo điều kiện C.

0.20.10.05
0.15

x

0.09 

x                                 

0.05

0.05

06XĂNG, DẦU, HÓA CHẤT, DẦU NHỜN, DẦU GỐC, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, LPG (GAS hoá lỏng)

 

–   Xăng, dầu, hóa chất, dầu nhờn, dầu gốc, nhựa đường lỏng chở rời bằng tàu chuyên dụng (Tanker)

–  LPG (Gas hoá lỏng) chở bằng tàu chuyên dụng (LPG Tanker)

Điều khoản bảo hiểm dầu chở rời (Institute Bulk Oil Clauses), tỷ lệ phí tối thiểu: 0.06%.

Nếu mua thêm 01 rủi ro phụ (nhiễm bẩn, hoặc thiếu hụt..) tỷ lệ phí :0.1-0.15% (với rủi ro thiếu hụt MKT tối thiểu 0.5-0.8%/STBH) và phải xin ý kiến Tổng công ty trước khi chào phí. Riêng Gas không mở rộng rủi ro phụ.

–  Các mặt hàng trên đóng trong phuy hoặc ISO tank

 

0.22%0.1%0.05%
07MÁY MÓC, THIẾT BỊMáy móc, thiết bị thông thường để trong hầm hàng.

–   Dây chuyền máy móc, thiết bị có giá trị cao để trong container

0.18%

 

0.12%

 

0.1%

 

0.08%

0.05%

 

0.05%

08DẦU MỠ ĐỘNG THỰC VẬT–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy

–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy-đóng container

0.2%

0.12%

0.1%

0.08%

0.05%

0.05%

09XI MĂNG BAO, CLINKER RỜI–    Xi măng đóng bao 50kg/bao

 (Mức khấu trừ 0.2-0.3%/STBH)

–   Clinker rời

0.3%0.12%0.05%

 

0.05%

        

2: Phí chính áp dụng cho một số mặt hàng xuất nhập khẩu không đóng trong container.

  1. Bảo hiểm theo điều kiện “C’’, tỷ lệ phí 0.06%
  2. Bảo hiểm theo điều kiện “B’’, tỷ lệ phí 0.12%
  3. Bảo hiểm theo điều kiện “A” , tỷ lệ phí theo biểu sau đây:
STTNHÓM MẶT HÀNGTỶ LỆ PHÍ

(%)

GHI CHÚ
INÔNG SẢN THỰC PHẨM
1Malt (mạch nha)0.25-0.3
2Các loại hạt có dầu (lạc, cà phê, ca cao, hạt bông, hạt rau, vừng, thầu dầu, điều, bí ngô, hạt tiêu) và các loại hạt đậu khô.0.3Loại trừ thối, mốc, nảy mầm do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên (MKT: 0.2-0.3%/STBH)
3Tinh bột gạo, ngô, sắn, nghệ và tỏi0.3
4Sắn lát0.25Loại trừ nấm, thối, mốc do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên
5Mì ăn liền, bánh tráng, bánh phồng tôm và các loại tương tự0.25Loại trừ nấm, mốc do hấp hơi, thiệt hại đối với nhãn mác.
6Bột ngọt0.25
7Chè đóng bao0.25Loại trừ nấm, ẩm, mốc do hấp hơi tự nhiên, mất mùi
8Muối ăn, muối công nghiệp0.2Loại trừ thiệt hại do chảy nước, trừ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển
9Cám gạo đóng bao0.3Loại trừ vón cục, đóng bánh.
10Thuốc lá, vật liệu sx thuốc lá0.4Loại trừ nấm, mốc, ướt do hấp hơi, mất mùi
11Rượu bia, nước giải khát0.25Loại trừ thiệt hại đối với nhãn mác.
12Sữa bột đóng bao0.18Loại trừ vón cục, đóng bánh.
IIRAU QUẢ
1Rau quả tươi, khoai tây, hành tây, chuối, dứa đóng trong container lạnh (Điều khoản thực phẩm đông lạnh – Frozen food)0.15
2Rau quả đóng hộp0.3
3Chanh muối khô, vải khô, long nhãn0.25Loại trừ  thối, mốc do hấp hơi
4Ớt khô, bột ớt khô0.25Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
5Tỏi, hành khô0.2Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
IIIKHOÁNG SẢN
1Than đá chở rời0.07Institute Coal Clauses 1.10.82
2Các loại quặng, khoáng sản chở rời0.15Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí
3Đá khối, đá xây dựng0.15Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí
IVMÁY MÓC THIẾT BỊ
1Máy móc, thiết bị các loại0.18
2Phụ tùng máy các loại0.18
3Xe cơ giới các loại0.18Loại trừ xước sơn, vỡ kính, đèn, mất cắp bộ phận.
4Săm lốp các loại và các sản phẩm cao su0.13
5Hàng điện tử, linh kiện bán dẫn, máy vi tính, máy in, máy fax, photocopy…0.2
6Dụng cụ cơ khí cầm tay0.14
7Xe máy đóng thùng0.18
8Dây điện, cáp điện, cáp quang và phụ kiện0.14
VVĂN HOÁ PHẨM
1Tem các loại, bản đồ0.3Có tài liệu chứng minh giá trị
2Tranh ảnh, phim ảnh, tranh sơn dầu0.5Có tài liệu chứng minh giá trị
3Băng cassette, băng video0.3Không BH nội dung bên trong.
VIHOÁ CHẤT VÀ CÁC SẢN PHẨM HOÁ CHẤT
1Thuốc trừ sâu đóng bao, đóng thùng0.25Loại trừ ô nhiễm
2Hóa chất (lỏng đóng trong phuy)0.2
3Hàng tân dược, thuốc thú y0.3
4Thuốc nổ, kíp nổChỉ nhận khi có ý kiến của TCT.
5Tinh dầu, hương liệu, keo dán và các loại hoá chất khác0.3
6Nhựa poly và hạt nhựa các loại0.2
7Thuốc nhuộm đóng thùng các loại0.2
8Nguyên liệu SX tân dược0.2
VIITẠP PHẨM
1Quần áo may sẵn, quần áo bảo hộ LĐ0.2
2Len cuộn, áo len, tóc giả0.2
3Áo sợi móc, khăn sợi, khăn trải bàn0.2
4Vải các loại, khăn mặt, khăn tay0.2
5Hàng bằng da, giả da, nguyên liệu gia công0.18
6Giày vải thể thao, găng tay0.18
7Vợt thể thao, găng tay0.18
8Xe đạp, phụ tùng xe đạp0.2
9Nước hoa0.2
10Nến (loại trừ cong gãy do nóng tự nhiên)0.2
11Diêm quẹt0.2
12Xà phòng, bột giặt0.2
13Bút máy, bút bi0.2
14Bóng bàn, cầu lông0.18
15Đồ dùng nội trợ gia đình0.18
16Giấy cuộn, giấy than, giấy các loại0.2
17Bông xơ, chỉ, sợi tổng hợp, lông cừu0.2
VIIIHẢI SẢN VÀ SÚC SẢN
1Hàng hải sản, súc sản, đóng trong hộp carton chở trong tàu đông lạnh hoặc container đông lạnh + 24 giờ dừng máy lạnh.0.15Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986
2Tôm cá, mực khô, vây cá, bóng cá0.25Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
3Trứng muối0.25Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
4Thịt cá hộp, sữa đóng hộp0.2
5Thực phẩm ướp lạnh đóng trong container lạnh0.15Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986
6Da trâu bò muối0.2Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
7Lông vịt, lông thú0.2Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
8Nước mắm đóng thùng, đóng chai0.2
9Gia súc, gia cầm, thú rừng, vật nuôi, các loại chim muông sống (loại trừ ốm, dịch bệnh, chết trừ khi do các rủi ro của ĐKBH “C” gây ra)0.4
10Bột xương, bột cá, tiết bột0.2Loại trừ thối, mốc do hấp hơi
IXVẬT LIỆU XÂY DỰNG
1Xi măng bao 50kg/bao0.3MKT 0.2-0.3%/STBH
2Kính tấm (trong container)2
3Kính tấm đóng kiện3Mức khấu trừ: 2%.

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

4Sản phẩm thuỷ tinh, sành sứ (ly, chén, tách…) đóng gói trong hộp và chèn lót kỹ rồi đóng kiện0.4Mức khấu trừ: 0.5%

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

5Sơn các loại đóng hộp, phuy0.2Loại trừ rỏ rỉ, cháy nổ tự nhiên
6Que hàn0.12
7Gạch, đá ốp lát (gạch tráng men, gạch bông đá xẻ)0.25Loại trừ sứt mẻ, vỡ nếu không do các rủi ro được BH theo ĐK “C” gây ra
8Sắt thép xây dựng (cuộn, góc, tấm)
9Nhựa đường
10Kim loại màu đóng thùng0.15
11Tôn các loại (tấm cuộn)0.2Loại trừ gỉ sét, ô xi hóa, biến màu tự nhiên
XMÂY TRE LÁ                                    
1Tre nứa, song mây nguyên cây, cần câu, cán chổi0.2
2Đồ dùng và các sản phẩm bằng mây tre đan (mành trúc, mũ, nón lá…)0.25loại trừ mốc và hấp hơi
3Đũa ăn cơm0.25Loại trừ mốc và hấp hơi
4Hương nhang0.25Loại trừ vỡ tự nhiên, mốc do hấp hơi
5Guốc0.25Loại trừ mốc và hấp hơi
6Tăm xỉa răng           0.25Loại trừ mốc và hấp hơi
XILÂM THỔ SẢN
1Đồ gỗ thường đóng trong bao, kiện0.25Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh
2Gỗ tròn nguyên cây, Gỗ lóng

Chỉ bảo hiểm đối với hàng hóa chở trên tàu chuyên dụng và xếp trong hầm tàu.

0.18-0.2Loại trừ nứt, vỡ, cong vênh

Loại trừ hàng xếp trên boong tàu, chở bằng xà lan (cho mọi điều kiện bảo hiểm).

3Gỗ ván sàn0.2Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh
4Đồ gỗ chạm trổ trong thùng gỗ có chèn lót kỹ0.3Loại trừ xước sơn, gãy, nứt, cong vênh không do sự cố tai nạn gây ra.
5Cao su, đồ dùng bằng cao su0.2
6Hoa hồi, hoa quế, thuốc nam, cánh kiến0.2Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên
7Hạt sen khô0.2Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên
8Tắc kè khô0.2Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên
9Mộc nhĩ, nấm hương khô0.2Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên.
10Sợi, xơ đay gai0.18
11Bao đay, bao gai0.18
12Nhựa thông0.18
13Trầm hương, yến sào0.25Mức khấu trừ 0.5%/STBH
14Bao bì, giấy carton, vỏ bao0.18
15Vỏ đồ hộp, vỏ chai đóng trong thùng0.18
16Bao bì nilon và các loại bao khác0.15
XIIĐỒ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ 
1Đồ bạc0.2
2Đồ sừng, ngà, sơn mài, đồi mồi0.3
3Hàng thêu ren0.2
4Tơ tằm0.2
5Thảm cói, chiếu0.2Loại trừ ẩm mốc
6Đồ dùng bằng sành sứ, chèn lót kỹ, đóng thùng và đóng trong kiện gỗ0.3Loại trừ nứt, vỡ không do sự cố tai nạn gây ra. Mức khấu trừ: 0.3%/STBH
7Hoa quả giả, giấy cúng vàng mã, búp bê0.2
8Thảm len, đay gai0.18
XIIICÁC MẶT HÀNG KHÁC
1Hàng cá nhân của người nước ngoài2Xem xét từng trường hợp cụ thể khi có chứng từ chứng minh giá trị và danh mục tài sản mua bảo hiểm
2Tiền vàng, đá quýChỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty
3Các mặt hàng ngoài danh mục nêu trên, hàng siêu trường siêu trọng, hàng thiết bị dự án lớn, hàng vũ khí thiết bị quân sự…Chỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty

3: Biểu phí một số mặt hàng đóng trong container.

  1. Bảo hiểm theo điều kiện “C”, tỷ lệ phí 0.05%
  2. Bảo hiểm theo điều kiện “B” , tỷ lệ phí 0.08%
  3. Bảo hiểm theo điều kiện “A” 1/1/82, biểu phí như sau:
–   Hàng đóng bao, đóng trong container:                                                   0.12-0.15%
–   Hàng nông sản chở xá trong container:                                      0.15%
–   Máy móc, thiết bị:0.11-0.13%
–   Hàng tân dược0.12-0.15%
–   Hàng linh kiện điện tử                                                            0.11-0.13%
–   Hàng hóa chất/Các sản phẩm của hóa dầu lỏng đóng thùng (loại trừ cháy nổ tự nhiên)0.22%
–   Nguyên liệu may gia công, vải các loại0.1-0.12%
–   Bao bì, vỏ hộp các loại:                                                                   0.1-0.12%
–   Các loại hàng khác                                               Giảm 20% so với biểu phí chính tại BIỂU 2

Lưu ý:

– Hàng hoá vận chuyển bằng đường hàng không tỷ lệ phí bảo hiểm bằng tỷ lệ phí hàng hoá để trong container.

– Ngoài các lưu ý, ghi chú trong biểu phí từng mặt hàng thì lưu ý riêng đối với các mặt hàng: Nông lâm sản, lương thực, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi khi khách hàng yêu cầu bảo hiểm theo Điều kiện “A” thì khi nhận bảo hiểm phải ghi rõ trên Đơn và/hoặc hợp đồng bảo hiểm: Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi tự nhiên.

– Không nhận bảo hiểm và không mở rộng bảo hiểm rủi ro mất mát, thiếu hụt hàng hóa khi container còn nguyên đai, nguyên kiện, nguyên kẹp chì.

– Đối với hàng xếp trên boong phù hợp với tập quán thương mại, Hàng cũ, Hàng đã qua sử dụng chỉ nhận bảo hiểm theo điều kiện “C”.

4. Phụ phí bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu và hàng hóa vận chuyển khác.

4.1 Phụ phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh, đình công thông thường: tối thiểu 0.05%

– Trường hợp hàng hóa được vận chuyển đi qua, đi tới, đi vào, đi từ các vùng có rủi ro chiến tranh, đình công cao do Ủy ban Bảo hiểm rủi ro Chiến tranh và Đình công (tại London) thông báo (JWRC) tùy từng thời kỳ và từng khu vực, sẽ áp dụng biểu phí cập nhật của thị trường Tái bảo hiểm và các khuyến cáo loại trừ, hạn chế của TBH.

– Áp dụng biểu phí chiến tranh, đình công hiện tại chi tiết theo Biểu 4-01 kèm theo và theo biểu phí cập nhật từng giai đoạn của thị trường TBH sẽ do phòng BHHH gửi tới các đơn vị sau khi nhận được từ P.TBH.

4.2 Phụ phí tàu già.

+ Áp dụng bắt buộc trong trường hợp hàng nguyên chuyến được chuyên chở bằng tàu trên 15 tuổi.

+ Hàng nguyên chuyến là chuyến hàng chỉ chở một loại hàng hóa đóng bao hoặc chở rời, chở xá hoặc theo kiện như: Gạo, đường, lúa mỳ, phân bón, sắn lát, đậu tương, xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu, LPG, sắt thép, dây truyền máy móc thiết bị, lương thực, xi măng, than, quặng các loại, các mặt hàng nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi…

+ Áp dụng trong các trường hợp hàng hóa khác do Tổng Công ty quy định từng thời kỳ tùy theo biểu phí cập nhật mới của thị trường.

+ Biểu phí tàu già được áp dụng theo biểu phí hiện tại của Thị trường London (Biểu 4-02 kèm theo), tuy nhiên để phù hợp với tình hình thực tế, Tổng công ty áp dụng mức phí thấp nhất trong biểu phí

  • Tỷ lệ phí thu tối thiểu như sau:
  1. Tàu từ 16 đến 20 tuổi        : 0.125%
  2. Tàu từ 21 đến 25 tuổi        : 0.25%
  3. Tàu từ 26 đến 30 tuổi        : 0.375%
  4. Tàu trên 30 tuổi: Tổng Công ty thu xếp TBH và xác nhận thì các đơn vị mới được nhận bảo hiểm.

4.3 Phụ phí bảo hiểm đối với một số rủi ro phụ áp dụng khi khách hàng có yêu cầu thêm ngoài điều kiện B, C, hoặc quy tắc vận chuyển nội địa.

– Rủi ro rơi vỡ, va đập trong quá trình xếp – dỡ hai đầu : 0.03%

– Thêm một rủi ro phụ (bể vỡ, mất cắp, ướt…)                : 0.05%

– Vận chuyển đa phương thức                                         :  0.03%

Trong mọi trường hợp không mở rộng quá 2 rủi ro phụ.

5:  Biểu phí bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam và quá cảnh sang một số nước lân cận.

            Biểu phí này được áp dụng với hàng hóa tham gia bảo hiểm theo Quy tắc bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam do Tổng Công ty CP bảo hiểm Petrolimex ban hành.

PHƯƠNG THỨC VẬN CHUYỂNTỶ LỆ PHÍ TỐI THIỂU (%)
– Vận chuyển đường sắt0.05
– Vận chuyển đường sông0.08
– Vận chuyển đường biển0.10
– Vận chuyển đường bộ0.06
  • Trong trường hợp hàng  hóa vận chuyển qua các nước lân cận (Lào, Campuchia, Nam Trung Quốc) bổ sung thêm tỷ lệ phí: 0.05% ngoài tỷ lệ phí quy định ở trên.

Lưu ý: Trong trường hợp khách hàng mua hàng hoá vận chuyển nội địa, đồng thời là người vận chuyển thì phải tăng thêm 30% so với phí chính vì có thể không đòi được người thứ ba.

6: Biểu phí chính áp dụng một số mặt hàng rời (HÀNG XÁ).

Hàng thức ăn chăn nuôi, nông sản, phân bón, đường…

6.1 Áp dụng Điều kiện “A” – Quy tắc bảo hiểm của PJICO hoặc ICC “A” + Rủi ro thiếu hụt trọng lượng, trách nhiệm bảo hiểm chấm dứt khi giao hàng qua cân cầu, đóng bao tại cảng dỡ hàng như sau:

  • Đối với mặt hàng thức ăn chăn nuôi (Khô đậu tương, ngô hạt, cám gạo, cám mỳ viên, khô hạt cải, khô cọ, khô dừa… chở rời.
STTTên cảngTỷ lệ phí bảo hiểm (%)Mức miễn thường có khấu trừ (%)
Hải phòng0.35 – 0.550.45 – 0.55
02Cái Lân0.3 – 0.450.35 – 0.5
03Các cảng khu vực Sài Gòn0.4 – 0.450.45 – 0.6
04Các cảng khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu0.3 – 0.450.3 – 0.5
05Các cảng còn lại0.3 – 0.450.45 – 0.5
  • Đối với mặt hàng: Lúa mỳ, Phân bón, Đường (Ure, DAP, NPK….)
    • Tỷ lệ phí: 0.3% – 0.4%
    • Mức miễn thường có khấu trừ: 0.3% – 0.4%

6.2 Áp dụng điều kiện “A” + Rủi ro thiếu hụt trọng lượng xác định qua giám định đo mớn nước tàu biển như sau:

  • Tỷ lệ phí: 0.25% – 0.35%
  • Mức miễn thường có khấu trừ: 0.3% – 0.5%.

7:  Phí tối thiểu của một đơn hàng hóa.

Cách tính phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm = Tỷ lệ phí * Số tiền bảo hiểm.

7.1 Áp dụng khi Số tiền bảo hiểm tính bằng USD hoặc ngoại tệ khác.

  • Mức phí tối thiểu áp dụng cho một lô hàng nhập: 15 USD
  • Mức phí tối thiểu áp dụng cho hàng xuất; vận chuyển nội địa và hàng hóa vận chuyển khác: 15 USD (chưa bao gồm VAT).
  • Nếu phí bảo hiểm tính như trên thấp hơn 15 USD hoặc loại ngoại tệ khác tương đương thì áp dụng phí tối thiểu.   

7.2 Áp dụng khi Số tiền bảo hiểm tính bằng VND.

  • Mức phí tối thiểu áp dụng cho một lô hàng nhập: 200.000 VND
  • Mức phí tối thiểu áp dụng cho hàng xuất; vận chuyển nội địa và hàng hóa vận chuyển khác: 200.000 VND (chưa bao gồm VAT).
  • Nếu phí bảo hiểm tính như trên thấp hơn 200.000 VND thì áp dụng phí tối thiểu. 
Tỷ lệ phí bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu PJICO 2018
5 (7) votes
0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *